anodyne

/'ænoudain/
tính từ
  1. (y học) làm dịu, làm giảm đau
  2. làm yên tâm, an ủi
danh từ
  1. (y học) thuốc làm dịu, thuốc giảm đau
  2. điều làm yên tâm; niềm an ủi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

anodyne
The nurse administered an anodyne to the patient after the procedure.