anodyne

/'ænoudain/
Học thuật
Thân thiện
anodyne

The nurse administered an anodyne to the patient after the procedure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Làm dịu, làm giảm đau: Dùng để mô tả thứ đó tác dụng giảm bớt sự đau đớn về thể chất.
    • Nhạt nhẽo, vô thưởngphạt: (Nghĩa mở rộng) Dùng để mô tả thứ đó cố tình tránh gây tranh cãi, gây sốc hoặc kích động, thường đến mức trở nên nhàm chán, thiếu sức sống.
  2. Danh từ:

    • Thuốc giảm đau: Một loại thuốc hoặc chất tác dụng làm giảm đau.
    • Điều an ủi, thứ làm dịu đi: Thứ đó mang lại sự an ủi hoặc làm giảm bớt nỗi đau tinh thần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The music had an anodyne effect on her headache. (Âm nhạc tác dụng làm dịu cơn đau đầu của ấy.)
    • His speech was deliberately anodyne to avoid offending anyone. (Bài phát biểu của anh ấy cố tình nhạt nhẽo để tránh làm mất lòng bất kỳ ai.)
  • Danh từ:

    • Aspirin is a common anodyne. (Aspirin một loại thuốc giảm đau thông thường.)
    • Kind words can be an anodyne for a broken heart. (Những lời tử tế có thể liều thuốc an ủi cho một trái tim tan vỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phê bình văn hóa/ nghệ thuật: "Anodyne" thường được dùng với hàm ý chỉ trích để mô tả các tác phẩm nghệ thuật, bài phát biểu, hoặc chính sách quá an toàn, thiếu đi sự sắc sảo, táo bạo cần thiết.
    • The film's anodyne portrayal of the conflict disappointed critics. (Cách mô tả nhạt nhẽo về cuộc xung đột của bộ phim đã làm các nhà phê bình thất vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Analgesic (n/adj): (thuốc) giảm đau. Từ này chủ yếu dùng trong y học gần nghĩa với "anodyne" khi nói về thuốc.
  • Bland (adj): nhạt nhẽo, vô vị. Có nghĩa tương tự với nghĩa mở rộng của "anodyne".
  • Innocuous (adj): vô hại. Có thể dùng thay thế khi nói về thứ đó không gây xúc phạm, nhưng không nhất thiết mang nghĩa "nhàm chán" như "anodyne".
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (làm dịu đau): Pain-relieving, soothing, analgesic.
  • Tính từ (nhạt nhẽo): Bland, inoffensive, nondescript, unobjectionable.
  • Danh từ (thuốc giảm đau): Analgesic, painkiller, palliative.
  • Danh từ (điều an ủi): Comfort, solace, palliative.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Provocative (khiêu khích), stimulating (kích thích), controversial (gây tranh cãi), painful (gây đau đớn).
  • Danh từ: Irritant (chất kích thích), aggravator (tác nhân làm trầm trọng thêm).
Thành ngữ liên quan
  • An anodyne to...: Một liều thuốc giảm đau/ an ủi cho... (thường dùng theo nghĩa bóng).
    • He found gardening to be an anodyne to the stress of his job. (Anh ấy thấy làm vườn liều thuốc giảm đau cho sự căng thẳng trong công việc của mình.)
anodyne

The nurse administered an anodyne to the patient after the procedure.

tính từ
  1. (y học) làm dịu, làm giảm đau
  2. làm yên tâm, an ủi
danh từ
  1. (y học) thuốc làm dịu, thuốc giảm đau
  2. điều làm yên tâm; niềm an ủi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự