moderating

Học thuật
Thân thiện
moderating

The teacher is moderating the classroom discussion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm dịu đi, làm nhẹ đi, làm bớt đi: Mô tả hành động hoặc tác nhân tác dụng giảm bớt cường độ, mức độ nghiêm trọng, sự khắc nghiệt hoặc tốc độ của một cái đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The moderating influence of her advice helped calm the tense meeting. (Ảnh hưởng làm dịu đi từ lời khuyên của ấy đã giúp làm yên cuộc họp căng thẳng.)
    • We expect a moderating effect on inflation in the coming months. (Chúng tôi kỳ vọng một tác động làm giảm nhẹ lạm phát trong những tháng tới.)
    • The sea has a moderating effect on the coastal climate. (Biển tác dụng điều hòa khí hậu vùng ven bờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật hoặc thống : "Moderating variable" (biến điều tiết) một biến ảnh hưởng đến cường độ hoặc hướng của mối quan hệ giữa hai biến khác.
    • Age is often studied as a moderating factor in this relationship. (Tuổi tác thường được nghiên cứu như một yếu tố điều tiết trong mối quan hệ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Moderate (động từ): Làm dịu đi, điều tiết, kiểm duyệt.
    • He tried to moderate his tone during the argument. (Anh ấy cố gắng điều chỉnh giọng điệu của mình trong cuộc tranh cãi.)
  • Moderate (tính từ): Vừa phải, ôn hòa, trung bình.
    • The climate here is moderate. (Khí hậuđây ôn hòa.)
  • Moderator (danh từ): Người điều tiết, người kiểm duyệt, người điều hành (cuộc thảo luận).
    • The debate moderator kept the discussion civil. (Người điều hành cuộc tranh luận đã giữ cho cuộc thảo luận diễn ra một cách lịch sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Mitigating: Làm giảm nhẹ, làm dịu bớt (thường dùng cho hậu quả, hình phạt).
  • Alleviating: Làm giảm bớt, làm nhẹ đi (thường dùng cho nỗi đau, khó khăn).
  • Tempering: Làm dịu bớt, kiềm chế (cảm xúc, hành vi).
Từ trái nghĩa
  • Intensifying: Làm tăng cường, làm mạnh thêm.
  • Exacerbating: Làm trầm trọng thêm, làm cho tệ hơn.
  • Aggravating: Làm trầm trọng thêm, làm cho khó chịu thêm.
moderating

The teacher is moderating the classroom discussion.

Adjective
  1. dịu đi, nhẹ đi, bớt đi