anormal

tính từ
  1. bất bình thường, khác thường
    • L'évolution de cette maladie est anormale
      bệnh này diễn tiến khác thường
    • Des bruits anormaux
      những tiếng động bất bình thường
  2. tàng tàng, loạn trí
    • Enfant anormal
      trẻ trì độn
danh từ giống đực
  1. điều bất bình thường, điều khác thường
danh từ
  1. người tàng tàng, người loạn trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "anormal"

Từ có nhắc đến "anormal"

anormal
L'évolution de cette maladie est anormale.