counteract

/,kauntə'rækt/
ngoại động từ
  1. chống lại, kháng cự lại
  2. trung hoà, làm mất tác dụng
    • to counteract the effects of the poison
      làm mất tác dụng của chất độc, giải độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "counteract"

counteract
The doctor prescribed a medicine to counteract the infection.