anthropique

Học thuật
Thân thiện
anthropique

L'activité anthropique modifie le paysage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Do con người gây ra, nguồn gốc từ hoạt động của con người: Từ này mô tả các hiện tượng, tác động hoặc thay đổi trong môi trường tự nhiên nguyên nhân trực tiếp từ hoạt động của con người.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'érosion anthropique des sols est un problème majeur. (Sự xói mòn đất do con người gây ra là một vấn đề nghiêm trọng.)
    • Les émissions de gaz à effet de serre sont d'origine anthropique. (Lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính nguồn gốc từ con người.)
    • Ce paysage a été modifié par des facteurs anthropiques. (Cảnh quan này đã bị biến đổi bởi các yếu tố do con người gây ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principe anthropique" (nguyênnhân loại): Một nguyêntrong vũ trụ học vật lý lý thuyết, cho rằng các quan sát của chúng ta về vũ trụ bị ràng buộc bởi điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của con người với tư cáchnhững người quan sát.
    • Le principe anthropique est un sujet de débat en cosmologie. (Nguyênnhân loạimột chủ đề tranh luận trong vũ trụ học.)
Biến thể từ gần giống
  • Anthropocentrisme (danh từ): Thuyết cho rằng con ngườitrung tâm của vũ trụ, chủ nghĩa vị nhân.
  • Anthropologie (danh từ): Nhân loại học, ngành nghiên cứu về con người.
  • Anthropomorphisme (danh từ): Thuyết gán hình dáng hoặc tính cách con người cho động vật, thần thánh hoặc đồ vật.
Từ đồng nghĩa
  • Humain: (thuộc về) con người.
  • Artificiel: nhân tạo (có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự, nhưng nhấn mạnh tính "không tự nhiên" hơn là "do con người gây ra").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "anthropique".)

anthropique

L'activité anthropique modifie le paysage.

tính từ
  1. (địa chất, địa lý; sinh vật học) do người

Từ gần giống

Từ chứa "anthropique"