antidote

/'æntidout/
danh từ giống đực
  1. (y học) thuốc giải độc
  2. (nghĩa bóng) phương thuốc
    • Le travail est un antidote contre l'ennui
      lao độngphương thuốc chống buồn phiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

antidote
Le travail est un antidote contre l'ennui.