antimonial

/,ænti'mounjəl/
Học thuật
Thân thiện
antimonial

Antimonial lead is used in the production of certain types of batteries.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chứa antimon, antimon: Dùng để mô tả một chất, hợp kim hoặc hợp chất chứa nguyên tố antimon (ký hiệu hóa học Sb).
    • Thuộc về antimon: Liên quan đến tính chất hoặc đặc điểm của nguyên tố antimon.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The alloy is antimonial, which increases its hardness. (Hợp kim này chứa antimon, giúp tăng độ cứng của .)
    • They analyzed the antimonial compound in the laboratory. (Họ đã phân tích hợp chất chứa antimon trong phòng thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Antimonial lead": Chì antimon (một hợp kim của chì antimon, thường dùng trong ắc-quy).
    • Antimonial lead is commonly used in battery grids. (Chì antimon thường được dùng trong lưới điện cực ắc-quy.)
Biến thể từ gần giống
  • Antimony (n): Antimon (tên nguyên tố hóa học, Sb).
  • Antimoniate (n): Antimoniat (muối hoặc ester của axit antimonic).
  • Antimonious (adj): (Thuộc) antimon hóa trị ba.
Từ đồng nghĩa
  • Containing antimony: chứa antimon.
  • Stibial (kỹ thuật/chuyên ngành): (Thuộc) antimon.
antimonial

Antimonial lead is used in the production of certain types of batteries.

tính từ
  1. (thuộc) antimon

Từ tương tự