metal

/'metl/
danh từ
  1. kim loại
  2. đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal)
  3. (số nhiều) đường sắt, đường ray
    • the train leaves (turn off) the metals
      xe lửa trật ray
  4. (quân sự) xe tăng, xe bọc thép
  5. thuỷ tinh lỏng
ngoại động từ
  1. bọc kim loại
  2. rải đá; rải đá sửa (một con đường)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "metal"

metal
The blacksmith hammers a piece of hot metal on the anvil.