antiphlogistic

/'æntiflou'dʤistik/
Học thuật
Thân thiện
antiphlogistic

The doctor prescribed an antiphlogistic cream for the skin rash.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chống viêm: tác dụng ngăn chặn, giảm thiểu hoặc làm dịu tình trạng viêm nhiễm trong cơ thể.
  2. Danh từ:

    • Thuốc chống viêm: Một loại chất hoặc thuốc đặc tính làm giảm viêm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The doctor recommended an antiphlogistic cream for the swelling. (Bác sĩ đề nghị một loại kem chống viêm cho chỗ sưng.)
    • This plant is known for its antiphlogistic properties. (Loại cây này được biết đến với đặc tính chống viêm.)
  • Danh từ:

    • She took an antiphlogistic to reduce the inflammation in her joints. ( ấy đã uống một loại thuốc chống viêm để giảm viêmcác khớp.)
    • Traditional medicine often uses natural antiphlogistics. (Y học cổ truyền thường sử dụng các loại thuốc chống viêm tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học lịch sử: Thuật ngữ antiphlogistic đã từng được sử dụng rộng rãi trong các học thuyết y học cổ điển (như thuyết thể dịch) để mô tả các liệu pháp nhằm giảm "chứng viêm" được cho do máu nóng dư thừa.
    • Bloodletting was considered an antiphlogistic regimen in the 18th century. (Trích máu được coi một phác đồ chống viêm vào thế kỷ 18.)
Biến thể từ gần giống
  • Antiphlogistine (danh từ): Tên thương mại của một loại thuốc đắp dùng để giảm viêm.
  • Anti-inflammatory (tính từ/danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong y học hiện đại, có nghĩa chống viêm/thuốc chống viêm.
Từ đồng nghĩa
  • Anti-inflammatory: Chống viêm.
  • Antiphlogistic từ chuyên ngành, trong khi anti-inflammatory từ thông dụng hơn trong cả văn nói văn viết y khoa hiện đại.
Lưu ý sử dụng
  • antiphlogistic một thuật ngữ chuyên môn, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y học, dược học hoặc trong bối cảnh lịch sử y học. Trong giao tiếp lâm sàng hoặc đời sống hàng ngày hiện nay, từ anti-inflammatory được ưa dùng hơn.
  • Từ này không thành ngữ hoặc cụm động từ đi kèm do tính chất chuyên môn của .
antiphlogistic

The doctor prescribed an antiphlogistic cream for the skin rash.

tính từ
  1. chống viêm
danh từ
  1. thuốc chống viêm

Từ tương tự