incompatible

/,inkəm'pætəbl/
Học thuật
Thân thiện
incompatible

Oil and water are famously incompatible.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tương thích, không hợp nhau: Chỉ hai hoặc nhiều thứ không thể cùng tồn tại, hoạt động hoặc kết hợp với nhau một cách hài hòa chúng mâu thuẫn hoặc xung đột.
    • Không thích hợp, trái ngược: Chỉ việc không phù hợp với các nguyên tắc, tiêu chuẩn, hoặc điều kiện nào đó.
    • Xung khắc: Thường dùng để chỉ tính cách, quan điểm của con người mâu thuẫn sâu sắc, khó hòa hợp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Their goals are incompatible. (Mục tiêu của họ không tương thích với nhau.)
    • This software is incompatible with the old operating system. (Phần mềm này không tương thích với hệ điều hành .)
    • He felt his personal values were incompatible with the company's policies. (Anh ấy cảm thấy giá trị cá nhân của mình không thích hợp với các chính sách của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be incompatible with": không tương thích với, không phù hợp với.
    • Her aggressive management style is incompatible with the team's collaborative culture. (Phong cách quản lý hung hăng của ấy không phù hợp với văn hóa hợp tác của nhóm.)
  • Dùng trong y học hoặc hóa học để chỉ các chất kỵ nhau, triệt tiêu tác dụng của nhau.
    • These two medications are incompatible and should not be taken together. (Hai loại thuốc này kỵ nhau không nên uống chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Incompatibility (danh từ): Sự không tương thích, tính không hợp nhau.
    • The incompatibility of their schedules made meeting difficult. (Sự không tương thích về lịch trình khiến việc gặp mặt trở nên khó khăn.)
  • Compatibile (tính từ, từ trái nghĩa): Tương thích, hợp nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Conflicting: xung đột, mâu thuẫn.
  • Incongruous: không phù hợp, không ăn khớp.
  • Irreconcilable: không thể hòa giải, không thể dung hòa.
  • Unsuited: không thích hợp.
Thành ngữ liên quan
  • Like oil and water: (Như dầu với nước) - Một thành ngữ mô tả hai thứ hoàn toàn không tương thích, không thể hòa trộn.
    • They are like oil and water; their personalities are completely incompatible. (Họ như dầu với nước; tính cách của họ hoàn toàn không hợp nhau.)
incompatible

Oil and water are famously incompatible.

tính từ
  1. (+ with) không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau
    • excessive drinking is incompatible with health
      rượu chè quá độ tối kỵ đối với sức khoẻ
  2. xung khắc, không hợp nhau
    • an incompatible couple
      đôi vợ chồng xung khắc