incompatible

/,inkəm'pætəbl/
tính từ
  1. (+ with) không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau
    • excessive drinking is incompatible with health
      rượu chè quá độ tối kỵ đối với sức khoẻ
  2. xung khắc, không hợp nhau
    • an incompatible couple
      đôi vợ chồng xung khắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "incompatible"

Từ có nhắc đến "incompatible"

incompatible
Oil and water are famously incompatible.