antipodean

/æn'tipədl/ Cách viết khác : (antipodean) /æn,tipə'di:ən/
Học thuật
Thân thiện
antipodean

An Australian and a Chilean farmer talk about their antipodean seasons.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về vùng đối cực: Chỉ những liên quan đến các vùng đất nằmphía đối diện nhau trên Trái Đất, đặc biệt chỉ các khu vực như Úc New Zealand khi được nhìn từ châu Âu.
    • Hoàn toàn đối lập, hoàn toàn tương phản: Dùng để mô tả hai thứvị trí hoặc tính chất đối nhau hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The study compared antipodean climates with those in the Northern Hemisphere. (Nghiên cứu so sánh khí hậuvùng đối cực với khí hậuBán cầu Bắc.)
    • From a European perspective, New Zealand is an antipodean country. (Từ góc nhìn châu Âu, New Zealand một quốc giavùng đối cực.)
    • Their political views are antipodean; they agree on nothing. (Quan điểm chính trị của họ hoàn toàn đối lập; họ không đồng ý điều cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "antipodean perspective": góc nhìn từ vùng đối cực, thường mang ý nghĩa đối lập hoặc bổ sung cho góc nhìn từ châu Âu/Bắc bán cầu.
    • The novel offers an antipodean perspective on colonial history. (Cuốn tiểu thuyết đưa ra một góc nhìn từ vùng đối cực về lịch sử thuộc địa.)
Biến thể từ gần giống
  • Antipodes (danh từ số nhiều): Vùng đất đối cực; chỉ những nơi đối diện nhau trên địa cầu, thường dùng để chỉ Úc New Zealand.
    • He moved from London to the Antipodes. (Anh ấy chuyển từ London đến vùng đất đối cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Antipodal: (tính từ) đối cực, đối nhau.
  • Opposite: đối lập, trái ngược.
  • Contrasting: tương phản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

antipodean

An Australian and a Chilean farmer talk about their antipodean seasons.

tính từ
  1. đối cực
  2. hoàn toàn đối lập, hoàn toàn tương phản

Từ đồng nghĩa