antique
Words Mentioning "antique"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ : Chỉ một vật được tạo ra từ thời xa xưa, thường có giá trị vì tuổi tác, vẻ đẹp hoặc sự hiếm có. Lỗi thời, không hợp thời : Chỉ phong cách hoặc đồ vật đã cũ, không còn phổ biến trong hiện tại. Danh từ : Đồ cổ : Món đồ (như đồ nội thất, tác phẩm nghệ thuật, đồ trang trí) được sản xuất trong quá khứ và có giá trị vì tuổi tác, chất lượng h...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cổ, cổ đại : Dùng để mô tả những vật thể, đồ vật hoặc nền văn minh có từ thời xa xưa, có giá trị lịch sử. Cổ sơ, nguyên thủy : Chỉ sự đơn giản, mộc mạc mang tính chất của thời cổ đại. (Theo) kiểu cổ : Chỉ phong cách, hình dáng bắt chước hoặc lấy cảm hứng từ thời cổ đại. Danh từ giống đực : Mỹ nghệ phẩm cổ, đồ cổ : Chỉ một đồ vật cũ, thường có giá trị nghệ thuật hoặc lịch sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Belonging to or made in a past historical period : Describes objects, styles, or customs that originate from an earlier time, often valued for their age, craftsmanship, or historical significance. Old-fashioned or outmoded : Describes something that is no longer in current style or fashion. Noun : An object, such as a piece of furniture or work of art, that is old and oft...
See full definition →