antique

/æn'ti:k/
tính từ
  1. cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ
  2. lỗi thời, không hợp thời
danh từ
  1. đồ cổ
    • antique dealer
      người bán đồ cổ
  2. tác phẩm mỹ thuật cổ
  3. (the antique) phong cách nghệ thuật cổ
    • to draw from the antique
      vẽ theo phong cách nghệ thuật cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "antique"

Từ có nhắc đến "antique"

antique
The shopkeeper carefully dusted the antique vase.