antique

/æn'ti:k/
Học thuật
Thân thiện
antique

Une statue antique se dresse dans un musée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cổ, cổ đại: Dùng để mô tả những vật thể, đồ vật hoặc nền văn minh từ thời xa xưa, giá trị lịch sử.
    • Cổ sơ, nguyên thủy: Chỉ sự đơn giản, mộc mạc mang tính chất của thời cổ đại.
    • (Theo) kiểu cổ: Chỉ phong cách, hình dáng bắt chước hoặc lấy cảm hứng từ thời cổ đại.
  2. Danh từ giống đực:

    • Mỹ nghệ phẩm cổ, đồ cổ: Chỉ một đồ vật , thường giá trị nghệ thuật hoặc lịch sử.
    • Nghệ thuật cổ: Chỉ nền nghệ thuật của các thời đại cổ xưa, đặc biệtnghệ thuật Hy Lạp La cổ đại.
  3. Danh từ giống cái (từ ):

    • Bức chạm cổ, tượng cổ: Chỉ một tác phẩm điêu khắc cổ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ce vase est un vase antique. (Chiếc bình nàymột chiếc bình cổ.)
    • Il étudie les civilisations antiques. (Anh ấy nghiên cứu các nền văn minh cổ đại.)
    • Elle a une beauté antique et simple. ( ấy có một vẻ đẹp cổ sơ giản dị.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il a acheté un bel antique au marché aux puces. (Anh ấy đã mua một món đồ cổ đẹpchợ trời.)
    • Ce musée est spécialisé dans l'antique. (Bảo tàng này chuyên về nghệ thuật cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À l'antique: Theo kiểu cổ, theo mốt cổ.

    • La colonne est sculptée à l'antique. (Cây cột được chạm khắc theo kiểu cổ.)
  • Dans le goût antique: Theo phong cách cổ điển.

    • Le bâtiment est construit dans le goût antique. (Tòa nhà được xây dựng theo phong cách cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Antiquaire (danh từ): Người buôn đồ cổ, chủ cửa hàng đồ cổ.
  • Antiquité (danh từ giống cái): Thời cổ đại; đồ cổ (số nhiều).
  • Antiquité grecque/romaine: Thời cổ đại Hy Lạp/La .
Từ đồng nghĩa
  • Ancien(ne) (tính từ): Cổ, xưa, (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ những thứ không quá xa xưa).
  • Archäique (tính từ): Cổ xưa, nguyên thủy (nhấn mạnh sự cổ kính, lỗi thời).
  • Vétuste (tính từ): kỹ, lỗi thời (mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự xuống cấp).
Các cụm từ liên quan
  • Marchand d'antiques: Người buôn bán đồ cổ.
  • Collection d'antiques: Bộ sưu tập đồ cổ.
  • Style antique: Phong cách cổ điển.
Thành ngữ liên quan
  • Être d'une beauté antique: Có một vẻ đẹp cổ điển, trang nghiêm.
  • Un visage d'antique: Khuôn mặt đường nét cổ điển như tượng thời cổ đại.
antique

Une statue antique se dresse dans un musée.

tính từ
  1. cổ, cổ đại
    • Vase antique
      lọ cổ
    • Civilisations antiques
      các nền văn minh cổ đại
  2. cổ sơ
    • Simplicité antique
      sự giản dị cổ sơ
  3. (theo) kiểu cổ
    • Habit antique
      áo kiểu cổ
  4. à l'antique+ theo kiểu cổ, theo mốt cổ
    • Vêtu à l'antique
      ăn mặc theo kiểu cổ
danh từ giống đực
  1. mỹ nghệ phẩm cổ
    • Collection d'antiques
      bộ sưu tập đồ cổ
  2. nghệ thuật cổ
    • Imiter l'antique
      bắt chước nghệ thuật cổ
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) bức chạm cổ, tượng cổ