antique

/æn'ti:k/
tính từ
  1. cổ, cổ đại
    • Vase antique
      lọ cổ
    • Civilisations antiques
      các nền văn minh cổ đại
  2. cổ sơ
    • Simplicité antique
      sự giản dị cổ sơ
  3. (theo) kiểu cổ
    • Habit antique
      áo kiểu cổ
  4. à l'antique+ theo kiểu cổ, theo mốt cổ
    • Vêtu à l'antique
      ăn mặc theo kiểu cổ
danh từ giống đực
  1. mỹ nghệ phẩm cổ
    • Collection d'antiques
      bộ sưu tập đồ cổ
  2. nghệ thuật cổ
    • Imiter l'antique
      bắt chước nghệ thuật cổ
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) bức chạm cổ, tượng cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "antique"

antique
Une statue antique se dresse dans un musée.