antiquity

/æn'tikwiti/
danh từ
  1. tình trạng cổ xưa
  2. đời xưa
  3. người đời xưa, cổ nhân
  4. (số nhiều) đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa; di tích cổ
  5. (số nhiều) phong tục đời xưa, việc đời xưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

antiquity
A museum visitor admires a Greek vase from antiquity.