ao ước

Học thuật
Thân thiện
ao ước

Tôi ao ước có một chiếc xe đạp mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mong muốn, khao khát một cách thiết tha: Diễn tả cảm xúc mong mỏi, ước muốn rất mãnh liệt sâu sắc đối với một điều đó mình chưa hoặc chưa đạt được.
  2. Danh từ:
    • Điều mong ước, khao khát: Chỉ bản thân điều người ta hằng mong muốn, mơ ước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy ao ước được một lần đặt chân đến Paris. ( ấy khao khát được một lần đặt chân đến Paris.)
    • Anh ấy ao ước một cuộc sống bình yên. (Anh ấy mong ước một cuộc sống bình yên.)
  • Danh từ:
    • Ước mơ trở thành bác sĩ ao ước thuở nhỏ của tôi. (Ước mơ trở thành bác sĩ điều khao khát thuở nhỏ của tôi.)
    • Hãy cố gắng để biến ao ước thành hiện thực. (Hãy cố gắng để biến điều mong ước thành hiện thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ao ước cháy bỏng": diễn tả một mong muốn cực kỳ mãnh liệt, nồng nhiệt.
    • Cậu ấy nuôi ao ước cháy bỏng được chinh phục đỉnh Everest.
  • "Ao ước thầm kín": chỉ điều mong muốn được giấu kín trong lòng, không nói ra.
    • giữ trong tim ao ước thầm kín về một tình yêu lãng mạn.
Biến thể từ gần giống
  • Ước ao (động từ): Có nghĩa tương tự như "ao ước", thường dùng trong văn chương hoặc lời nói trang trọng, tha thiết.
    • Bao năm ước ao ngày đoàn tụ.
  • Khao khát (động từ/danh từ): Nhấn mạnh sự thèm muốn, mong mỏi đến mức da diết, thường gắn với nhu cầu tinh thần hoặc vật chất sâu sắc.
    • khao khát tình yêu thương.
  • Mơ ước (động từ/danh từ): Nhấn mạnh tính chất mộng tưởng, viễn vông hoặc cao đẹp của điều mong muốn.
    • Tôi mơ ước về một thế giới hòa bình.
Từ đồng nghĩa
  • Mong muốn: Thể hiện ý muốn được điều đó (có thể ít cảm xúc mãnh liệt hơn "ao ước").
  • Thèm muốn: Thể hiện sự ham thích, muốn một cách mạnh mẽ, thường thiên về vật chất, cụ thể.
  • Khát vọng: Thể hiện mong ước lớn lao, cao cả, hướng tới những mục tiêu ý nghĩa.
Từ trái nghĩa
  • Chán ghét: Cảm thấy không thích, ghét bỏ.
  • Thờ ơ: Không quan tâm, không mong muốn.
  • Từ bỏ: Ngừng mong muốn, không theo đuổi nữa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ước sao được vậy": Thành ngữ diễn tả điều mong ước trở thành sự thật.
    • Anh ấy trúng số độc đắc, đúng ước sao được vậy.
  • "Ao ước xa vời": Chỉ điều mong muốn khó có thể trở thành hiện thực.
    • Ước mơ bay lên mặt trăng của cậu bị cho ao ước xa vời.
ao ước

Tôi ao ước có một chiếc xe đạp mới.

  1. đgt. Mong mỏi được cái mình muốn : Thú Hương-sơn ao ước bấy lâu nay (ChMTrinh). // dt. Điều mơ ước: những ao ước phóng khoáng (Tố-hữu).

Từ chứa "ao ước"