ao ước
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Mong muốn, khao khát một cách thiết tha: Diễn tả cảm xúc mong mỏi, ước muốn rất mãnh liệt và sâu sắc đối với một điều gì đó mà mình chưa có hoặc chưa đạt được.
- Danh từ:
- Điều mong ước, khao khát: Chỉ bản thân điều mà người ta hằng mong muốn, mơ ước.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy ao ước được một lần đặt chân đến Paris. (Cô ấy khao khát được một lần đặt chân đến Paris.)
- Anh ấy ao ước có một cuộc sống bình yên. (Anh ấy mong ước có một cuộc sống bình yên.)
- Danh từ:
- Ước mơ trở thành bác sĩ là ao ước thuở nhỏ của tôi. (Ước mơ trở thành bác sĩ là điều khao khát thuở nhỏ của tôi.)
- Hãy cố gắng để biến ao ước thành hiện thực. (Hãy cố gắng để biến điều mong ước thành hiện thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ao ước cháy bỏng": diễn tả một mong muốn cực kỳ mãnh liệt, nồng nhiệt.
- Cậu ấy nuôi ao ước cháy bỏng được chinh phục đỉnh Everest.
- "Ao ước thầm kín": chỉ điều mong muốn được giấu kín trong lòng, không nói ra.
- Cô giữ trong tim ao ước thầm kín về một tình yêu lãng mạn.
Biến thể và từ gần giống
- Ước ao (động từ): Có nghĩa tương tự như "ao ước", thường dùng trong văn chương hoặc lời nói trang trọng, tha thiết.
- Bao năm ước ao ngày đoàn tụ.
- Khao khát (động từ/danh từ): Nhấn mạnh sự thèm muốn, mong mỏi đến mức da diết, thường gắn với nhu cầu tinh thần hoặc vật chất sâu sắc.
- Cô khao khát tình yêu thương.
- Mơ ước (động từ/danh từ): Nhấn mạnh tính chất mộng tưởng, viễn vông hoặc cao đẹp của điều mong muốn.
- Tôi mơ ước về một thế giới hòa bình.
Từ đồng nghĩa
- Mong muốn: Thể hiện ý muốn có được điều gì đó (có thể ít cảm xúc mãnh liệt hơn "ao ước").
- Thèm muốn: Thể hiện sự ham thích, muốn có một cách mạnh mẽ, thường thiên về vật chất, cụ thể.
- Khát vọng: Thể hiện mong ước lớn lao, cao cả, hướng tới những mục tiêu ý nghĩa.
Từ trái nghĩa
- Chán ghét: Cảm thấy không thích, ghét bỏ.
- Thờ ơ: Không quan tâm, không có mong muốn.
- Từ bỏ: Ngừng mong muốn, không theo đuổi nữa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Ước sao được vậy": Thành ngữ diễn tả điều mong ước trở thành sự thật.
- Anh ấy trúng số độc đắc, đúng là ước sao được vậy.
- "Ao ước xa vời": Chỉ điều mong muốn khó có thể trở thành hiện thực.
- Ước mơ bay lên mặt trăng của cậu bé bị cho là ao ước xa vời.
- đgt. Mong mỏi được cái mà mình muốn có: Thú Hương-sơn ao ước bấy lâu nay (ChMTrinh). // dt. Điều mơ ước: Có những ao ước phóng khoáng (Tố-hữu).