apanage

/'æpənidʤ/ Cách viết khác : (appanage) /'æpənidʤ/
danh từ giống đực
  1. cái riêng cho, của riêng
    • La science ne doit plus être l'apanage d'une minorité
      khoa học không thể còncủa riêng của một thiểu số
  2. (sử học) đất phong (cho dòng thứ họ nhà vua)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "apanage"

apanage
La science ne doit plus être l'apanage d'une minorité.