éponge

danh từ giống cái
  1. bọt biển
    • éponge d'eau douce
      (động vật học) bọt biển nước ngọt
    • un morceau d'éponge
      một miếng bọt biển
  2. chất xốp (như bọt biển)
    • éponge de caoutchouc
      cao su xốp
    • avoir une éponge dans le gosier; boire comme une éponge
      uống như chìm
    • éponge végétale
      mướp
    • passer l'éponge sur
      lờ đi, tha thứ
    • presser l'éponge
      vắt hết nước; lợi dụng hết mức
    • vouloir sécher la mer avec une éponge
      lấy gàu tát biển
danh từ giống cái
  1. đầu nhánh móng ngựa (móng sắt)
  2. (thú y học) u khuỷu (ở ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "éponge"

éponge
L'enfant nettoie la table avec une éponge.