aplomb

/'æplʤ:ɳ/
danh từ giống đực
  1. thế thẳng đứng
    • Le mur a perdu son aplomb
      bức tường không còn thẳng đứng nữa
  2. sự vững chắc; thế thăng bằng
  3. sự tin chắc (vào khả năng của mình)
    • Avoir de l'aplomb
      tin chắc vào mình
  4. (nghĩa xấu) sự trơ trẽn, sự cả gan
  5. (số nhiều) thế đứng (của con vật)
    • Les aplombs d'un cheval
      thế đứng của con ngựa
  6. d'aplomb+ thẳng đứng
    • Laisser tomber une pierre d'aplomb
      để một hòn đá rơi thẳng xuống
    • Se sentir d'aplomb
      cảm thấy khỏe khoắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

aplomb
Le funambule avance avec aplomb sur son fil.