apocryphal

/ə'pɔkrifəl/
tính từ
  1. (thuộc) kinh nguỵ tác
  2. làm giả, giả mạo, nguỵ tác
  3. không đích xác, không chính xác, chưa đáng tin, đáng ngờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "apocryphal"

apocryphal
The story about George Washington chopping down the cherry tree is apocryphal.