appartenance

danh từ giống cái
  1. sự thuộc về
    • L'appartenance à un parti politique
      sự thuộc về một đảng chính trị
  2. (số nhiều; từ hiếm, nghĩa ít dùng) phần phụ thuộc
    • Château vendu avec toutes ses appartenances
      lâu đài bán với tất cả phần phụ thuộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "appartenance"

Từ có nhắc đến "appartenance"

appartenance
L'appartenance à un club de lecture est une activité enrichissante.