appeau

Học thuật
Thân thiện
appeau

L'ornithologue utilise un appeau pour attirer un oiseau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Còi nhử chim: Một dụng cụ, thườngmột chiếc còi, được sử dụng trong săn bắn để bắt chước tiếng chim nhử chúng đến gần.
    • Chim nhử, chim mồi: Một con chim được huấn luyện để bắt chước tiếng chim khác, dùng để nhử những con chim khác đến chỗ người thợ săn đang giăng lưới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le chasseur utilise un appeau pour attirer les canards. (Người thợ săn dùng một cái còi nhử để thu hút những con vịt trời.)
    • Cet oiseau est un excellent appeau. (Con chim nàymột con chim nhử rất giỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "servir d'appeau à quelqu'un": dùng làm mồi nhử cho ai, đánh lừa ai.

    • Ses belles promesses ont servi d'appeau à de nombreux investisseurs. (Những lời hứa hẹn đẹp đẽ của anh ta đã trở thành mồi nhử cho nhiều nhà đầu .)
  • "se laisser prendre à l'appeau": bị mắc mồi, bị đánh lừa.

    • Il s'est laissé prendre à l'appeau de la publicité mensongère. (Anh ta đã bị mắc mồi bởi quảng cáo gian dối.)
Biến thể từ gần giống
  • Appeauter (động từ): nhử chim bằng còi hoặc chim mồi.
  • Appelant (danh từ): từ đồng nghĩa với "appeau" khi chỉ "chim nhử".
Từ đồng nghĩa
  • Leurre: mồi nhử, vật dùng để nhử.
  • Leurre acoustique: mồi nhử bằng âm thanh (một dạng appeau).
Thành ngữ liên quan
  • C'est un appeau: Đómột cái bẫy, một mồi nhử (dùng theo nghĩa bóng).
    • Cette offre trop alléchante, c'est un appeau. (Lời đề nghị quá hấp dẫn nàymột cái bẫy.)
appeau

L'ornithologue utilise un appeau pour attirer un oiseau.

danh từ giống đực
  1. (săn bắn) còi nhử chim (bắt chước tiếng chim)
  2. (săn bắn) chim nhử, chim mồi (chim biết bắt chước tiếng chim khác để nhử chúng đến cho người bắt bằng lưới)
    • servir d'appeau à quelqu'un; se laisser prendre à l'appeau
      bị ai đánh lừa

Từ gần giống