appeau

danh từ giống đực
  1. (săn bắn) còi nhử chim (bắt chước tiếng chim)
  2. (săn bắn) chim nhử, chim mồi (chim biết bắt chước tiếng chim khác để nhử chúng đến cho người bắt bằng lưới)
    • servir d'appeau à quelqu'un; se laisser prendre à l'appeau
      bị ai đánh lừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

appeau
L'ornithologue utilise un appeau pour attirer un oiseau.