appui

/æ'pwi:/
danh từ giống đực
  1. sự chống sự đỡ; cái chống, cái đỡ
    • L'appui du corps sur les jambes
      thân người tựa trên đôi chân
    • Mettre un appui à un arbre
      đặt cái chống vào cây
    • La tige de la pagaie prend appui sur la cuisse nue
      thân của mái chèo tựa trên bắp đùi trần trụi
    • Une fenêtre à hauteur d'appui
      cửa sổ độ cao vừa đủ để một người chống khuỷu tay lên
  2. sự tựa; cái tựa
    • Point d'appui d'un levier
      điểm tựa của một đòn bẩy
    • Servir d'appui à
      chỗ dựa của, làm hậu thuẫn cho
  3. sự giúp đỡ, sự ủng hộ; nơi nương tựa
    • Vivre sans appui
      sống không nơi nương tựa
    • Donner son appui
      ủng hộ
  4. sự yểm hộ, sự hậu thuẫn
    • Appui aérien
      sự yểm hộ của không quân
    • Compter sur l'appui de qqn
      dựa vào sự hậu thuẫn của ai
    • Appui financier
      sự yểm hộ về tài chính, sự hậu thuẫn về tài chính
  5. à l'appui; à l'appui de+ để chứng minh
    • Avec preuves à l'appui
      kèm theo bằng cớ để chứng minh
    • les exemples viennent à l'appui des règles
      thí dụ chứng minh cho quy tắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "appui"

appui
L'enfant pose ses coudes sur l'appui de la fenêtre.