appelant

danh từ
  1. (luật học, pháp lý) người chống án, người kháng cáo
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xem appeau 2
tính từ
  1. (luật học, pháp lý) chống án, nguyên kháng
    • La partie appelante (opposé à la "Partie intimée")
      bên chống án, bên nguyên kháng (trái với " Bên bị kháng")

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "appelant"