appendice

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học) phần phụ
  2. phụ lục
  3. (giải phẫu) ruột thừa
    • Enlever l'appendice à qqn
      cắt bỏ ruột thừa của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "appendice"

Từ có nhắc đến "appendice"

appendice
Le médecin explique le rôle de l'appendice dans le système digestif.