appesantir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho chậm chạp đi, làm cho ì ạch: Hành động khiến cho một cái gì đó (thườngcơ thể, tư duy hoặc chuyển động) trở nên nặng nề, kém linh hoạt chậm chạp hơn.
    • Làm cho nặng nề hơn (về mặt tinh thần hoặc áp lực): Hành động làm gia tăng gánh nặng, sự đè nén hoặc tính chất nghiêm trọng của một tình huống, cảm xúc hoặc quyền lực.
    • (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Làm cho nặng thêm (về mặt vật lý): Hành động làm tăng trọng lượng thực tế của một vật thể.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La fatigue appesantit mes paupières. (Sự mệt mỏi làm cho mắt tôi nặng trĩu / chậm chạp.)
    • Ces soucis constants appesantissent l'atmosphère familiale. (Những nỗi lo thường trực này làm bầu không khí gia đình trở nên nặng nề.)
    • Le gouvernement a appesanti les sanctions. (Chính phủ đã làm cho các biện pháp trừng phạt trở nên nặng nề hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'apesantir (Động từ phản thân): Dừng lại quá lâu, tập trung một cách tỉ mỉ phần nặng nề vào một chi tiết.
    • Ne t'apesantis pas sur ce détail sans importance. (Đừng dừng lại quá lâu trên chi tiết vụn vặt đó.)
    • Le rapport s'apesantit sur les causes de l'échec. (Báo cáo đi sâu một cách tỉ mỉ vào các nguyên nhân của thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Appesantissement (Danh từ): Sự trở nên nặng nề, chậm chạp; sự gia tăng áp lực hoặc trọng lượng.
    • L'appesantissement des procédures décourage les investisseurs. (Sự ì ạch / nặng nề của các thủ tục làm nản lòng các nhà đầu .)
  • Pesant (Tính từ): Nặng, nặng nề, chậm chạp.
  • Alourdir (Động từ): Làm cho nặng thêm (nghĩa vật nghĩa bóng), gần nghĩa với .
Từ đồng nghĩa
  • Alourdir: Làm nặng thêm.
  • Ralentir: Làm chậm lại.
  • Accabler: Đè nặng, làm cho choáng ngợp (về tinh thần).
  • Aggraver: Làm trầm trọng thêm.
Từ trái nghĩa
  • Alléger: Làm nhẹ bớt, giảm bớt.
  • Accélérer: Làm nhanh lên, tăng tốc.
  • Soulager: Làm dịu đi, giải tỏa.
ngoại động từ
  1. làm cho chậm chạp đi
    • La vieillesse appesantit le corps
      tuổi già làm cho thân thể chậm chạp đi
  2. làm cho nặng nề hơn
    • Appesantir le joug
      áp bức nặng nề hơn
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho nặng thêm
    • L'eau de pluie appesantit les vêtements
      nước mưa làm cho quần áo nặng thêm

Từ trái nghĩa

Từ gần giống