appesantir

ngoại động từ
  1. làm cho chậm chạp đi
    • La vieillesse appesantit le corps
      tuổi già làm cho thân thể chậm chạp đi
  2. làm cho nặng nề hơn
    • Appesantir le joug
      áp bức nặng nề hơn
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho nặng thêm
    • L'eau de pluie appesantit les vêtements
      nước mưa làm cho quần áo nặng thêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống