appetency

/'æpitəns/ Cách viết khác : (appetency) /'æpitənsi/
danh từ
  1. lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát
    • to have an appetence of (for, after) something
      ham muốn cái
  2. appetence for lòng ham thích; ý hướng (về cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "appetency"

appetency
A child feels an appetency for the colorful candy in the jar.