apposition

/,æpə'ziʃn/
danh từ giống cái
  1. sự áp vào, sự đặt vào, sự dán vào, sự đóng vào
    • Apposition des scellés
      sự niêm phong
  2. (ngôn ngữ học) đồng vị ngữ
    • Mot mis en apposition
      từ dùng làm đồng vị ngữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "apposition"

apposition
Un timbre est mis en apposition sur l'enveloppe.