appreciable

/ə'pri:ʃəbl/
Học thuật
Thân thiện
appreciable

A scientist measures an appreciable amount of a substance in a beaker.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể nhận thấy rõ ràng, đáng kể: Chỉ một lượng, mức độ, hoặc sự thay đổi đủ lớn để có thể cảm nhận, đo lường hoặc đánh giá được một cách rõ ràng.
    • Đáng chú ý, đáng kể: Mô tả một sự khác biệt hoặc ảnh hưởng đủ quan trọng để gây chú ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • There has been an appreciable increase in the company's profits this quarter. (Đã một sự gia tăng đáng kể trong lợi nhuận của công ty trong quý này.)
    • The temperature drop overnight was appreciable; you could feel the difference in the morning. (Sự giảm nhiệt độ qua đêm có thể nhận thấy ; bạn có thể cảm nhận sự khác biệt vào buổi sáng.)
    • After years of practice, she made appreciable progress in playing the piano. (Sau nhiều năm luyện tập, ấy đã sự tiến bộ đáng kể trong việc chơi piano.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "appreciable difference/change": sự khác biệt/thay đổi đáng kể, có thể nhận biết được.

    • The new policy has made an appreciable difference in employee satisfaction. (Chính sách mới đã tạo ra một sự khác biệt đáng kể trong sự hài lòng của nhân viên.)
  • "appreciable amount/quantity": một lượng đáng kể, có thể đo lường được.

    • The project requires an appreciable amount of time and resources. (Dự án đòi hỏi một lượng đáng kể thời gian nguồn lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Appreciate (động từ): đánh giá cao, nhận thức , tăng giá trị.

    • I appreciate your hard work. (Tôi đánh giá cao sự chăm chỉ của bạn.)
  • Appreciation (danh từ): sự đánh giá cao, sự cảm kích, sự nhận thức.

    • She showed her appreciation with a thank-you card. ( ấy bày tỏ sự cảm kích của mình bằng một tấm thiệp cảm ơn.)
  • Appreciably (trạng từ): một cách đáng kể, rõ rệt.

    • The situation has appreciably improved. (Tình hình đã được cải thiện một cách đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Noticeable: dễ nhận thấy, đáng chú ý.
  • Considerable: đáng kể, lớn lao.
  • Perceptible: có thể nhận thức được, có thể cảm thấy được.
  • Significant: quan trọng, đáng kể.
Từ trái nghĩa
  • Negligible: không đáng kể, có thể bỏ qua.
  • Imperceptible: không thể nhận thấy được, vô hình.
  • Inappreciable: không đáng kể, không thể đánh giá được.
appreciable

A scientist measures an appreciable amount of a substance in a beaker.

tính từ
  1. có thể đánh giá được
  2. thấy được

Từ tương tự

Từ chứa "appreciable"