considerable

/kən'sidərəbl/
tính từ
  1. đáng kể, to tát, lớn
    • a considerable distance
      khoảng cách đáng kể
    • considerable expense
      khoản chi tiêu lớn
  2. vai vế, thế lực quan trọng (người)
    • a considerable person
      người quan trọng, người vai vế
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "considerable"

Từ có nhắc đến "considerable"

considerable
A considerable amount of sand filled the child's bucket at the beach.