approprié

tính từ
  1. thích hợp, thích đáng
    • Une réponse appropriée
      một câu trả lời thích đáng
    • Chercher la solution appropriée à un problème
      tìm giải pháp thích hợp với một vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "approprié"

approprié
Il a choisi un costume approprié pour l'entretien.