approximatif

tính từ
  1. phỏng chừng, gần đúng, xấp xỉ
    • Calcul approximatif
      (toán học) tính xấp xỉ
  2. không xác định, mơ hồ
    • Avoir une connaissance approximative de qqch
      hiểu biết điều một cách loáng thoáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "approximatif"

approximatif
Un calcul approximatif suffit pour cette estimation.