appétissant

tính từ
  1. ngon lành; gợi thèm, khêu gợi
    • Un mets appétissant
      món ăn ngon lành
    • Une femme appétissante
      (thân mật) một chị nõn nà khêu gợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

appétissant
Un gâteau au chocolat frais a l'air très appétissant sur son assiette.