appétit

danh từ giống đực
  1. sự thèm muốn, dục vọng
    • Appétit sexuel
      nhục dục
    • L'appétit de savoir
      sự thèm muốn hiểu biết
  2. sự thèm ăn, sự ngon miệng
    • Manger avec appétit
      ăn ngon miệng
    • Rester sur son appétit
      còn đói
    • Perdre l'appétit
      ăn không ngon miệng
    • L'émotion lui a coupé l'appétit
      xúc động, anh ta ăn không thấy ngon nữa
    • Bon appétit!
      chúc ăn ngon!
  3. l'appétit vient en mangeant+ được voi đòi tiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

appétit
L'enfant a un grand appétit et mange son repas avec plaisir.