arcticize

/'ɑ:ktisaiz/
Học thuật
Thân thiện
arcticize

An engineer arcticizes a vehicle for polar expeditions.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho phù hợp với điều kiệnBắc Cực: Hành động thay đổi hoặc trang bị thêm cho một thứ đó (như phương tiện, thiết bị, quần áo) để có thể hoạt động hoặc được sử dụng hiệu quả trong môi trường lạnh giá, khắc nghiệt của vùng Bắc Cực.
    • Bắc Cực hoá: Quá trình chuẩn bị hoặc điều chỉnh để thích nghi với khí hậu điều kiện đặc trưng của vùng cực.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The company will arcticize the new fleet of trucks before the polar expedition. (Công ty sẽ làm cho phù hợp với điều kiện Bắc Cực đội xe tải mới trước chuyến thám hiểm vùng cực.)
    • To survive the harsh winter, they had to arcticize their research station completely. (Để tồn tại qua mùa đông khắc nghiệt, họ phải bắc cực hoá trạm nghiên cứu của mình một cách toàn diện.)
    • This engine model can be easily arcticized with a special heating kit. (Mẫu động cơ này có thể dễ dàng được làm cho phù hợp với điều kiện Bắc Cực bằng một bộ sưởi đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "arcticized equipment": Thiết bị đã được làm cho phù hợp với điều kiện Bắc Cực. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các báo cáo kỹ thuật, hậu cần hoặc thám hiểm.
    • All arcticized equipment must pass rigorous cold-weather testing. (Tất cả thiết bị đã được bắc cực hoá phải vượt qua các bài kiểm tra nghiêm ngặt trong thời tiết lạnh giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Arcticization (danh từ): Sự bắc cực hoá, quá trình làm cho phù hợp với điều kiện Bắc Cực.
    • The arcticization of the base took several months. (Việc bắc cực hoá căn cứ đã mất vài tháng.)
  • Winterize (ngoại động từ): Làm cho phù hợp với mùa đông (nghĩa rộng hơn, không chỉ riêng Bắc Cực).
    • We need to winterize the cabin before the first snow. (Chúng ta cần làm cho ngôi nhà gỗ phù hợp với mùa đông trước khi trời tuyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Cold-weather modify: Điều chỉnh cho thời tiết lạnh.
  • Polar-proof: Làm cho chịu được điều kiện vùng cực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

arcticize

An engineer arcticizes a vehicle for polar expeditions.

ngoại động từ
  1. làm cho phù hợp với điều kiệnbắc cực, bắc cực hoá
    • arcticized vehicle
      xe ôtô đã được làm cho phù hợp với điều kiệnbắc cực, xe ôtô đã bắc cực hoá