argentiferous

/,ɑ:dʤən'tifərəs/
Học thuật
Thân thiện
argentiferous

The miner discovered a vein of argentiferous ore in the mountain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chứa bạc, mang bạc: Dùng để mô tả một loại quặng, khoáng vật hoặc vật chất nào đó chứa nguyên tố bạc (Ag) hoặc khả năng sinh ra bạc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The miners discovered an argentiferous vein in the mountain. (Những người thợ mỏ đã phát hiện ra một mạch quặng chứa bạc trong ngọn núi.)
    • This region is known for its argentiferous deposits. (Khu vực này nổi tiếng với các mỏ trầm tích bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "argentiferous ore": quặng chứa bạc.
    • Processing argentiferous ore requires specialized techniques. (Việc xử lý quặng chứa bạc đòi hỏi các kỹ thuật chuyên biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Argent (adj, văn chương): màu trắng bạc, ánh bạc (thường dùng trong huy hiệu học hoặc văn học).
  • Argentine (adj): thuộc về bạc, giống bạc; (danh từ): một loại khoáng vật ánh kim như bạc.
Từ đồng nghĩa
  • Silver-bearing: mang bạc, chứa bạc.
  • Silver-containing: chứa bạc.
argentiferous

The miner discovered a vein of argentiferous ore in the mountain.

tính từ
  1. bạc

Từ tương tự