argonaut

/'ɑ:gənɔ:t/
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) A--nốt (người anh hùng trong truyền thuyết đi tìm bộ lông vàng)
  2. argonaut (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi tìm vàng (năm 1849 ở vùng ca-li-pho-ni)
  3. argonaut (động vật học) con tuộc, con mực phủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

argonaut
An argonaut drifts gracefully through the clear blue ocean.