argus

/'ɑ:gəs/
danh từ giống đực
  1. người rất tinh
    • Yeux d'argus
      mắt vọ
  2. thám tử; giám thị
  3. đặc san (về giá ô ...)
  4. (động vật học) gà lôi Lai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

argus
Un argus surveille attentivement la scène depuis une branche.