aristocracy

/,æris'tɔkrəsi/
danh từ
  1. tầng lớp quý tộc
  2. chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị
  3. những người tiêu biểu nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "aristocracy"

aristocracy
A nobleman from the aristocracy rides through his estate.