gentry

/'dʤentri/
danh từ
  1. tầng lớp quý tộc nhỏ
    • the landed gentry
      tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
  2. ghuộm hạng người
    • the light-fingred gentry
      hạng người móc túi
    • these gentry
      những hạng người đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gentry
A gentleman of the gentry rides his horse through the estate.