armement

danh từ giống đực
  1. sự vũ trang
    • L'armement d'un soldat
      sự vũ trang cho một binh sĩ
  2. kỹ thuật vũ khí
    • Ingénieur d'armement
      kỹ kỹ thuật vũ khí
  3. (số nhiều) thiết bị chiến tranh; sự vũ trang chiến tranh
    • Course aux armements
      sự chạy đua vũ trang
    • Limitation des armements, réduction des armements
      sự hạn chế vũ trang, sự tiết giảm vũ trang
  4. (hàng hải) sự trang bị (tàu )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "armement"

Từ có nhắc đến "armement"

armement
Un ingénieur d'armement examine un plan technique.