armistice

/'ɑ:mistis/
danh từ giống đực
  1. sự đình chiến
    • Conclure un armistice, signer un armistice
      hiệp ước đình chiến
    • Armistice qui suit un cessez-le-feu
      hiệp ước đình chiến tiếp theo sự ngưng bắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "armistice"

armistice
L'armistice est signé dans un wagon.