armless

/'ɑ:mlis/
Học thuật
Thân thiện
armless

The armless statue stands on a pedestal in the museum gallery.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tay: Dùng để mô tả một người hoặc sinh vật bị thiếu một hoặc cả hai cánh tay.
    • Không cánh: Dùng để mô tả một đồ vật (như ghế) hoặc một bộ phận cấu trúc thiếu phần tay vịn, hoặc một sinh vật (như một số loài côn trùng) không cánh.
    • Không khí: (Nghĩa ít phổ biến hơn, thường trong văn chương hoặc ngữ cảnh cụ thể) Không được trang bị khí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was born armless but learned to paint with his feet. (Anh ấy sinh ra đã không tay nhưng đã học vẽ bằng chân.)
    • The museum displayed an armless statue from ancient Greece. (Bảo tàng trưng bày một bức tượng không tay từ Hy Lạp cổ đại.)
    • We bought an armless chair for the study. (Chúng tôi mua một chiếc ghế không tay vịn cho phòng làm việc.)
    • The treaty aimed to create an armless zone between the two countries. (Hiệp ước nhằm tạo ra một khu vực không khí giữa hai quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Armless wonder": Một cách gọi (có thể mang tính kỳ thị hoặc ngưỡng mộ tùy ngữ cảnh) để chỉ một người không tay nhưng có thể làm được những điều phi thường.
    • Despite being an armless wonder, he became a famous motivational speaker. ( một người không tay kỳ diệu, anh ấy đã trở thành một diễn giả truyền cảm hứng nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Arm (n): Cánh tay; cánh (máy móc); nhánh sông; khí.
  • Armed (adj): trang; được trang bị.
  • Armful (n): Một ôm (lượng vật đó có thể ôm trong tay).
Từ đồng nghĩa
  • Without arms: Không tay/cánh.
  • Unarmed: Không khí (chỉ nghĩa này).
  • Limbless: Không chi (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả tay chân).
Từ trái nghĩa
  • Armed: trang; tay (trong cấu trúc như "armed chair" - ghế tay vịn).
  • Limbed: chi.
armless

The armless statue stands on a pedestal in the museum gallery.

tính từ
  1. không tay
  2. không cánh
tính từ
  1. không khí

Từ trái nghĩa

Từ chứa "armless"