harmless

/'hɑ:mlis/
tính từ
  1. không hại, vô hại; không độc
  2. ngây thơ, vô tội; không làm hại ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "harmless"

Từ có nhắc đến "harmless"

harmless
The small, fluffy rabbit is completely harmless.