armed

/ɑ:md/
tính từ
  1. trang
    • armed forces
      lực lượng trang
    • armed insurrection
      cuộc khởi nghĩa trang
    • armed neutrality
      trung lập trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

armed
A cactus is armed with sharp spines for protection.