arriviste

/,æri'vi:st/
Học thuật
Thân thiện
arriviste

Un arriviste flatte son patron pour obtenir une promotion.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ tìm cách ngoi lên, kẻ ( óc) địa vị: Chỉ một người mới đạt được địa vị xã hội, sự giàu có hoặc thành công, thường bằng những phương cách cơ hội, thiếu tế nhị không được tôn trọng. Người này thường háo hức muốn được công nhận trong tầng lớp mới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il est considéré comme un arriviste par les membres de l'ancienne aristocratie. (Anh ta bị các thành viên của giới quý tộc coi là một kẻ tìm cách ngoi lên.)
    • Les arrivistes sont souvent méprisés pour leurs manières. (Những kẻ óc địa vị thường bị khinh miệt cách cư xử của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mentalité d'arriviste": Tư tưởng, tâmcủa kẻ cơ hội chỉ chăm chăm vào địa vị.
    • Sa mentalité d'arriviste l'a empêché de se faire de vrais amis. (Tư tưởng địa vị của hắn đã ngăn cản hắn kết bạn thật sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Arrivisme (danh từ): Chủ nghĩa cơ hội, thái độ hoặc hành vi của một .
    • L'arrivisme règne dans certains milieux professionnels. (Chủ nghĩa cơ hội ngự trị trong một số môi trường chuyên nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Parvenu (danh từ): Kẻ mới phất, kẻ vừa trở nên giàu có hoặc địa vị (thường mang sắc thái tiêu cực tương tự).
  • Nouveau riche (danh từ): Kẻ mới giàu (nhấn mạnh vào sự giàu có mới , đôi khi thiếu sự tinh tế).
Từ trái nghĩa
  • Héritier (danh từ): Người thừa kế, người sinh ra trong giàu có/địa vị.
  • Aristocrate (danh từ): Quý tộc, người dòng dõi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ arriviste mang sắc thái rất tiêu cực khinh miệt. không chỉ mô tả một người mới thành đạt, mà còn ngụ ý rằng người đó tham vọng một cách thô thiển, thiếu phẩm giá nguyên tắc.
  • Từ này thường được dùng trong các phân tích xã hội, phê bình văn hóa hoặc với thái độ châm biếm.
arriviste

Un arriviste flatte son patron pour obtenir une promotion.

danh từ
  1. kẻ tìm cách ngoi lên, kẻ ( óc) địa vị