arriviste

/,æri'vi:st/
Học thuật
Thân thiện
arriviste

A young arriviste buys an expensive sports car but feels out of place at the country club.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người mới phất, người mới nổi: Chỉ một người đột nhiên trở nên giàu có, địa vị hoặc quyền lực, thường nhờ vào các phương cách cơ hội, nhưng chưa được chấp nhận hoặc tôn trọng bởi tầng lớp xã hội họ vừa gia nhập. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thiếu tinh tế, lịch sự hoặc nguồn gốc xuất thân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old aristocracy looked down on the arriviste who had made his fortune in trade. (Tầng lớp quý tộc khinh thường kẻ mới phất đã kiếm được tài sản từ buôn bán.)
    • She was dismissed as a mere arriviste by the established artists in the gallery. ( ấy bị các nghệ sĩ chỗ đứng trong giới triển lãm coi như một kẻ mới nổi đơn thuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The arriviste mentality": Tư duy của kẻ mới phất, thường ám chỉ sự háo danh, ham muốn thể hiện sự giàu có một cách phô trương thiếu sự tinh tế văn hóa lâu đời.
    • His lavish but tasteless party displayed a classic arriviste mentality. (Bữa tiệc xa hoa nhưng thiếu thẩm mỹ của anh ta thể hiện một tư duy mới phất điển hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Parvenu (n): Kẻ trọc phú, từ đồng nghĩa gần nhất với "arriviste", cũng mang nghĩa chỉ người mới giàu lên chưa được xã hội thượng lưu chấp nhận.
  • Nouveau riche (n): Tầng lớp mới giàu, một nhóm người hoặc hiện tượng xã hội tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Upstart: Kẻ vô danh mới nổi lên (thường tỏ ra hỗn xược).
  • Social climber: Người tìm cách leo lên nấc thang xã hội.
Từ trái nghĩa
  • Blue blood: Người thuộc dòng dõi quý tộc lâu đời.
  • Old money: Tài sản, gia tộc giàu có từ nhiều thế hệ.
Lưu ý sử dụng

Từ "arriviste" nguồn gốc từ tiếng Pháp, mang sắc thái khinh miệt hoặc châm biếm. không chỉ đơn thuần mô tả một người mới thành công, nhấn mạnh vào sự thiếu phẩm cách, sự tinh tế văn hóa sự không được chào đón từ tầng lớp thượng lưu đã chỗ đứng.

arriviste

A young arriviste buys an expensive sports car but feels out of place at the country club.

danh từ
  1. người mới phất

Từ đồng nghĩa