arrondir

ngoại động từ
  1. làm tròn, tính tròn
    • Arrondir une somme
      tính tròn số tiền
  2. tăng thêm, mở mang thêm
    • Arrondir sa fortune
      tăng thêm tài sản
  3. trau chuốt
    • Arrondir sa phrase
      trau chuốt câu văn
  4. (nghĩa bóng) làm cho bớt góc cạnh, rèn cho bớt gai góc
    • Arrondir un caractère
      rèn cho tính tình bớt gai góc
    • arrondir les angles
      làm giảm bớt sự bất đồng ý kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống