arrêtoir

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) cái chặn, cái hãm
  2. con chạch ngăn nước mưa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

arrêtoir
Un ouvrier installe un arrêtoir sur le bord du toit.