arrêter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm ngừng lại, dừng lại, chặn lại: Hành động khiến một sự vật, sự việc hoặc một người nào đó dừng lại.
    • Bắt giữ: Hành động của cảnh sát hoặc nhà chức trách bắt giữ một người.
    • Chú ý, tập trung vào: Hướng sự chú ý, ánh mắt hoặc suy nghĩ vào một đối tượng cụ thể.
    • Quyết định, ấn định: Đưa ra một quyết định cuối cùng hoặc xác định một điều đó.
  2. Nội động từ:

    • Ngừng lại, dừng lại: Tự bản thân chủ thể dừng một hành động hoặc di chuyển.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut arrêter la voiture ici. (Phải dừng xe lạiđây.)
    • La police a arrêté le suspect. (Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.)
    • J'arrête mon choix sur cette robe. (Tôi quyết định chọn chiếc váy này.)
    • Arrête tes yeux sur ce tableau magnifique. (Hãy dừng ánh mắt (chăm chú nhìn) vào bức tranh tuyệt đẹp này.)
  • Nội động từ:

    • Le train arrête à toutes les gares. (Tàu hỏa dừng lạitất cả các ga.)
    • Arrête, tu me fais peur ! (Dừng lại đi, anh làm tôi sợ đấy!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arrêter de + [infinitif]": Ngừng làm việcđó.

    • Il a arrêté de fumer. (Anh ấy đã ngừng hút thuốc.)
  • "Être arrêté" (bị động): Bị bắt giữ hoặc bị buộc phải ngừng lại (ví dụ: lý do sức khỏe).

    • Il est arrêté par la police pour excès de vitesse. (Anh ta bị cảnh sát bắt vượt quá tốc độ.)
    • Le médecin l'a arrêté une semaine. (Bác sĩ buộc anh ta phải nghỉ làm một tuần.)
  • "S'arrêter" (tự động từ): Tự dừng lại.

    • La machine s'est arrêtée brusquement. (Cỗ máy đột nhiên dừng lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Arrêt (danh từ): Sự dừng lại; điểm dừng; bản án, quyết định.

    • L'arrêt du bus est juste là-bas. (Điểm dừng xe buýtngay đằng kia.)
    • La Cour a rendu son arrêt. (Tòa án đã tuyên bản án.)
  • Arrêté (danh từ): Quyết định hành chính, nghị định.

    • un arrêté municipal (một quyết định của thành phố)
  • Arrête (danh từ giống cái): Xương ; sống núi.

    • Attention aux arrêtes ! (Cẩn thận xương !)
Từ đồng nghĩa
  • Stopper: Dừng lại, chặn lại (ngoại động từ).
  • Cesser: Ngừng, chấm dứt (một hành động, thường đi với "de").
  • Appréhender: Bắt giữ (một cách trang trọng hơn).
  • Décider: Quyết định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'arrêter à:

    • Dừng lại ở (một nơi): Nous nous arrêtons à Paris pour deux jours. (Chúng tôi dừng lại ở Paris hai ngày.)
    • Dừng lại ở, chỉ xem xét (một ý kiến, khía cạnh): Ne t'arrête pas aux apparences. (Đừng dừng lạivẻ bề ngoài.)
  • S'arrêter de: Ngừng làm gì đó (tự nguyện).

    • Elle s'est arrêtée de pleurer. ( ấy đã ngừng khóc.)
Thành ngữ liên quan
  • N'avoir ni rime ni raison / être sans rime ni raison: lý, không lý do cả. (Lưu ý: Cụm này không chứa từ "arrêter" nhưng thường được dùng để phản đối một điều đó cần phải dừng lại lý).
  • Il n'y a pas à s'y tromper: Không thể nhầm lẫn được, rất rõ ràng. (Dùng để nhấn mạnh một quyết định hoặc nhận định đã được xác định ).
ngoại động từ
  1. làm ngừng lại; cho đỗ lại; chặn, ngăn
    • Arrêter sa voiture
      ngừng xe lại, đỗ xe lại
    • Arrêter un passant pour lui parler
      chặn một người đi đường lại để hỏi chuyện
    • Arrêter l'ennemi
      chặn quân địch
    • Il m'arrêta tout court
      chặn đứng tôi lại (không cho nói nữa)
    • Arrêter une machine
      tắt máy
    • Arrête la radio!
      tắt radio đi!
    • Arrêter l'hémorragie
      ngăn chặn sự xuất huyết, cầm máu
    • Rien ne l'arrête quand il a choisi
      không cản được hắn một khi hắn đã quyết định
    • Le médecin l'a arrêté huit jours
      bác sĩ buộc anh ta phải nghỉ tám ngày
    • Arrête de gesticuler!
      đừng khoa tay múa chân nữa!
  2. bắt giữ
    • Au voleur! Arrêtez-le!
      cướp! bắt lại!
    • Les gendarmes l'ont arrêté à l'aube
      hắn bị hiến binh bắt lúc sáng sớm
  3. chú vào
    • Arrêter ses regards/ses yeux sur quelque chose
      chăm chú nhìn vào cái gì
    • Arrêter son esprit/sa pensée/son attention sur quelque chose
      chú tâm vào điều
  4. quyết định; ấn định
    • Arrêter un plan
      quyết định một kế hoạch
    • Arrêter son choix/sa décision/son parti sur quelque chose
      quyết định về điều
    • Arrêter le lieu d'un rendez-vous, le jour d'un rendez-vous
      ấn định nơi hẹn, ngày hẹn
    • Le ministre arrête que...
      bộ trưởng quyết định rằng...
    • Il a été arrêté qu'on remettait à huitaine
      người ta đã quyết định hoãn lại đến tuần sau
    • Ils arrêtèrent d'agir ensemble
      họ đã quyết định cùng nhau hành động
  5. (từ , nghĩa ) thuê mướn
    • Arrêter un domestique
      thuê người giúp việc
nội động từ
  1. ngừng lại, dừng lại, đỗ lại
    • N'arrêtez pas près du carrefour
      chớ đỗ xe lạigần ngã ba đường
    • Arrêtez, n'en parlez plus
      thôi, đừng nói về việc đó nữa